Nghĩa của từ "lean back" trong tiếng Việt
"lean back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lean back
US /lin bæk/
UK /liːn bæk/
Cụm động từ
ngả người ra sau, dựa lưng
to move the top part of your body backwards and rest it against something
Ví dụ:
•
He leaned back in his chair and closed his eyes.
Anh ấy ngả người ra sau trên ghế và nhắm mắt lại.
•
Just lean back and try to relax.
Chỉ cần ngả lưng ra sau và cố gắng thư giãn.
Từ liên quan: